Chọn tuổi xông nhà Tết Ất Mùi 2015

Nếu chủ nhà sinh năm 1985 (Ất Sửu) thì người xông nhà hợp nhất tết này (Ất Mùi) sinh năm 1960 (Canh Tý).














Khi chọn tuổi xông nhà, gia chủ thường tìm người hợp với mình về tuổi và mệnh, tính tình vui vẻ, dễ chịu, công việc làm ăn tốt, cuộc sống thuận hòa. Nếu tuổi người đó hợp với năm Ất Mùi thì càng tốt. 


1. Hợp mệnh của gia chủ - chọn người có Mệnh tương sinh với Mệnh của gia chủ:


2. Hợp Can Chi của gia chủ

Trước hết, tuổi của vị khách xông đất cần hợp với tuổi của chủ nhà (về Thiên Can và Địa Chi), trong đó hợp về Thiên Can (còn gọi là Can) được cho là quan trọng hơn hợp về Địa Chi (còn gọi là Chi).

a) Hợp Can -  chọn người có Can hợp với Can của chủ nhà, tránh người có Can khắc với Can của gia chủ:

b) Hợp Chi - chọn người có Chi Tam hợp hoặc Chi Nhị hợp với Chi của chủ nhà: 

                    
3) Hợp với năm Ất Mùi  

Nếu gia chủ may mắn có nhiều lựa chọn cho việc xông đất thì có thể tiếp tục cân nhắc, tìm người hợp với Can (t), Chi (Mùi) và Mệnh (Kim) của năm Ất Mùi. Cách chọn cũng tương tự như đã giải thích ở trên.

Chú giải:

Năm sinh của mỗi người được xắp xếp theo Can và Chi, ví dụ năm 2014 là Giáp Ngọ, trong đó Giáp thuộc Can và Ngọ thuộc Chi.  Người ta phân biệt:

10 Can: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm và Quý. 
12 Chi (12 con giáp): Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi.



Bảng tra cứu chọn tuổi xông nhà cho năm Ất Mùi 2015

1. Năm sinh của chủ nhà: 1940 - 1949
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1940 (Canh Thìn)

1960 (Canh Tý)
1968 (Mậu Thân)
1969 (Kỷ Dậu)
1945, 2005 (Ất Dậu)
1941 (Tân Tỵ)
1946 (Bính Tuất)
1976 (Bính Thìn)


1961 (Tân Sửu)
1968 (Mậu Thân)
1969 (Kỷ Dậu)
1996 (Bính Tý)
1944, 2004 (Giáp Thân)
1942 (Nhâm Ngọ)
1957 (Đinh Dậu)
1967 (Đinh Mùi)

1974 (Giáp Dần)
1982 (Nhâm Tuất)

1943 (Quý Mùi)

1966 (Bính Ngọ)
1975 (Ất Mão)
1978 (Mậu Ngọ)
1983 (Quý Hợi)
1944 (Giáp Thân)


1941, 2001 (Tân Tỵ)
1984 (Giáp Tý)
1945 (Ất Dậu)
1940, 2000 (Canh Thìn)
1985 (Ất Sửu)
1946 (Bính Tuất)

1954 (Ất Dậu)
1963 (Quý Mão)
1978 (Mậu Ngọ)
1986 (Bính Dần)
1987 (Đinh Mão)
1990 (Canh Ngọ)
1947 (Đinh Hợi)

1991 (Tân Mùi)
1999 (Kỷ Mão)
1979 (Kỷ Mùi)
1987 (Đinh Mão)
1948 (Mậu Tý)
1973 (Quý Sửu)

1980 (Canh Thân)
1988 (Mậu Thìn)
1949 (Kỷ Sửu)
1972 (Nhâm Tý)
1981 (Tân Dậu)

1973 (Quý Sửu)
1977 (Đinh Tỵ)
1984 (Giáp Tý)
1989 (Kỷ Tỵ)


2. Năm sinh của chủ nhà: 1950-1959
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1950 (Canh Dần)




1945, 2005 (Ất Dậu)
1975 Ất Mão
1982 (Nhâm Tuất)
1951 (tân Mão)


1982 (Nhâm Tuất)
1983 (Quý Hợi)
1952 (Nhâm Thìn)


1984 (Giáp Tý)
1992 (Nhâm Thân)
1993 (Quý Dậu)

1953 (Quý Tỵ)


1985 (Ất Sửu)
1992 (Nhâm Thân)
1993 (Quý Dậu)

1954 (Giáp Ngọ)
1969 (Kỷ Dậu)
1946, 2006 (Bính Tuất)
1991 (Tân Mùi)
1998 (Mậu Dần)
1955 (Ất Mùi)


1990 (Canh Ngọ)


1947 (Đinh Hợi)
1999 (Kỷ Mão)
1956 (Bính Thân)
1951 (Tân Mão)
1981(Tân Dậu)
1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ)
1957 (Đinh Dậu)
1942,2002 (Nhâm Ngọ)

1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ)
1958 (Mậu Tuất)

1953 (Quý Tỵ)
1966 (Bính Ngọ)
1975 (Ất Mão
1983 (Quý Hợi)
1959 (Kỷ Hợi)

1967 (Đinh Mùi)


3. Năm sinh của chủ nhà: 1960-1969
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1960 (Canh Tý)


1961 (Tân Sửu)
1968 (Mậu Thân)
1965 (Ất Tỵ)
1995 (Ất Hợi)
1961 (Tân Sửu)
1986 (Bính Dần)
1956 (Bính Thân)
1960 (Canh Tý)
1986 (Bính Dần)

1962 (Nhâm Dần)
1990 (Canh Ngọ)

1960 (Canh Tý)
1961 (Tân Sửu)
1963 (Quý Mão)
1968 (Mậu Thân)
1998 (Mậu Dần)
1946, 2006 (Bính Tuất)
1991 (Tân Mùi)

1964 (Giáp Thìn)
1959 (Kỷ Hợi)
1989 (Kỷ Tỵ)

1969 (Kỷ Dậu)
1972 (Nhâm Tý)
1981 (Tân Dậu)
1965  (Ất Tỵ)
1980 (Canh Thân)
1973 (Quý Sửu)

1966 (Bính Ngọ)
1941, 2001 (Tân Tỵ)
1971 (Tân Hợi)
1955 (Ất Mùi)
1970 (Canh Tuất)
1967 (Đinh Mùi)



1954 (Giáp Ngọ)
1962 (Nhâm Dần)
1971 (Tân Hợi)
1992 (Nhâm Thân)
1968 (Mậu Thân)


1960 (Canh Tý)
1976 (Bính Thìn)
1977 (Đinh Tỵ)

1969 (Kỷ Dậu)

1961 (Tân Sửu)
1964 (Giáp Thìn)
1976 (Bính Thìn)


4. Năm sinh của chủ nhà: 1970-1979

Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1970 (Canh Tuất)
1939, 1999 (Kỷ Mão)
1990 (Canh Ngọ)
1947 (Đinh Hợi)
1968 (Mậu Thân)
1977 (Đinh Tỵ)
1982 (Nhâm Tuất)
1983 (Quý Hợi)

1971 (Tân Hợi)
1946 (Bính Tuất)
1939, 1999 (Kỷ Mão)
1976 (Bính Thìn)
1991 (Tân Mùi)
1960 (Canh Tý)
1961 (Tân Sửu)
1969 (Kỷ Dậu)

1972 (Nhâm Tý)

1937,1997 (Đinh Sửu)
1944, 2004 (Giáp Thân)
 1952 (Nhâm Thìn)
1973 (Quý Sửu)

1936 (Bính Tý)
1945 (Ất Dậu)
1953 (Quý Tỵ)
1972 (Nhâm Tý)
1981 (Tân Dậu)
1996 (Bính Tý)
1974 (Giáp Dần)

1954 (Giáp Ngọ)
1942, 2002 (Nhâm Ngọ)
1975 (Ất Mão)
1970 (Canh Tuất)


1955 (Ất Mùi)
1962 (Nhâm Dần)
1963 (Quý Mão)
1992 (Nhâm Thân)
1976 (Bính Thìn)

1948 (Mậu Tý)
1956 (Bính Thân)
1957 (Đinh Dậu)
1960 (Canh Tý)
1968 (Mậu Thân)
1969 (Kỷ Dậu)
1991 (Tân Mùi)
1977 (Đinh Tỵ)

1949 (Kỷ Sửu)
1956 (Bính Thân)
1957 (Đinh Dậu)
1968 (Mậu Thân)
1969 (Kỷ Dậu)
1992 (Nhâm Thân)
1978 (Mậu Ngọ)
1943, 2003 (Quý Mùi)
1958 (Mậu Tuất)

1946 (Bính Tuất)
1950 (Canh Dần)
1959 (Kỷ Hợi)
1980 (Canh Thân)
1979 (Kỷ Mùi)
1942, 2002 (Nhâm Ngọ)
1951 (Tân Mão)


1959 (Kỷ Hợi)
1980 (Canh Thân)
1981 (Tân Dậu)
1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ).


5. Năm sinh của chủ nhà: 1980-1989
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1980 (Canh Thân)

1972 (Nhâm Tý)
1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ)
1945, 2005 (Ất Dậu)
1952 (Nhâm Thìn)
1953 (Quý Tỵ)
1975 (Ất Mão)
1981 (Tân Dậu)

1973 (Quý Sửu)
1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ)
1952 (Nhâm Thìn)
1953 (Quý Tỵ)
1966 (Bính Ngọ)
1982  (Nhâm Tuất)
1962 (Nhâm Dần)
1963 (Quý Mão)

1987 (Đinh Mão)


1983 (Quý Hợi)
1955 (Ất Mùi)
1963 (Quý Mão)

1984 (Giáp Tý)
1961 (Tân Sửu)
1968 (Mậu Thân)
1976 (Bính Thìn)
1944,2004 (Giáp Thân)
1977 (Đinh Tỵ)
1988 (Mậu Thìn)
1985 (Ất Sửu)
1960 (Canh Tý)
1969 (Kỷ Dậu)
1977 (Đinh Tỵ)
1984 (Giáp Tý)
1993 (Quý Dậu)
1986 (Bính Dần)
1951 (Tân Mão)
1981 (Tân Dậu)
1958 (Mậu Tuất)
1987 (Đinh Mão)

1958 (Mậu Tuất)
1959 (Kỷ Hợi)
1980 (Canh Thân)
1988 (Mậu Thìn)

1972 (Nhâm Tý)
1980 (Canh Thân)
1943, 2003 (Quý Mùi)
1953 (Quý Tỵ)
1983 (Quý Hợi)
1996 (Bính Tý)
1989 (Kỷ Tỵ)

1973 (Quý Sửu)
1980 (Canh Thân)
1981 (Tân Dậu)
1944, 2004 (Giáp Thân)
1997 (Đinh Sửu)


6. Năm sinh của chủ nhà: 1990-1997
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1990 (Canh Ngọ)

1991 (Tân Mùi)
1998 (Mậu Dần)
1965 (Ất Tỵ)
1979 (Kỷ Mùi)
1995 (Ất Hợi)
1991 (Tân Mùi)

1976 (Bính Thìn)
1956 (Bính Thân)
1986 (Bính Dần)
1978 (Mậu Ngọ)
1990 (Canh Ngọ)
1992 (Nhâm Thân)
1977 (Đinh Tỵ)
1960 (Canh Tý)



1961 (Tân Sửu)
1969 (Kỷ Dậu)
1990 (Canh Ngọ)
1991 (Tân Mùi)
1999 (Kỷ Mão)
1984 (Giáp Tý)
1940, 2000 (Canh Thìn)
1941, 2001 (Tân Tỵ)
1993 (Quý Dậu)
1968 (Mậu Thân)
1961 (Tân Sửu)
1976 (Bính Thìn)
1998 (Mậu Dần)
1990 (Canh Ngọ)

1994 (Giáp Tuất)

1959 (Kỷ Hợi)
1989 (Kỷ Tỵ)
1972 (Nhâm Tý)
1995 (Ất Hợi)

1958 (Mậu Tuất)
1972 (nhâm Tý)
1973 (Quý Sửu)
1980 (Canh Thân)
1988 (Mậu Thìn)
1942, 2002 (Nhâm Ngọ)
1996 (Bính Tý)
1971 (Tân Hợi)
1985 (Ất Sửu)
2001 (Tân Tỵ)
1940, 2000 (Canh Thìn)
1984 (Giáp Tý)
1989 (Kỷ Tỵ)
1997 (Đinh Sửu)
1962 (Nhâm Dần)
1992 (Nhâm Thân)


1984 (Giáp Tý)
2001 (Tân Tỵ)
1985 (Ất Sửu)
1971 (Tân Hợi)


Hùng Sơn


ĐĂNG KÝ TƯ VẤN THÀNH LẬP

Khi có bài viết mới, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn qua Email
Cam kết không SPAM hay lừa đảo!