Chọn tuổi xông nhà Tết Kỷ Hợi 2019

Khi chọn tuổi xông nhà, gia chủ thường tìm người hợp với mình về mệnh theo ngũ hành, thiên can và địa chi. Người được chọn để xông đất cần có tính tình vui vẻ, dễ chịu, công việc làm ăn tốt, cuộc sống thuận hòa. Nếu tuổi người đó hợp với ngũ hành và can chi của năm Kỷ Hợi thì càng tốt. 











1. Hợp mệnh theo ngũ hành của gia chủ - chọn người có Mệnh tương sinh với Mệnh của gia chủ:

 2. Hợp Can Chi của gia chủ

Trước hết, tuổi của vị khách xông đất cần hợp với tuổi của chủ nhà (về Thiên Can và Địa Chi), trong đó hợp về Thiên Can (còn gọi là Can) được cho là quan trọng hơn hợp về Địa Chi (còn gọi là Chi).

a) Hợp Can -  chọn người có Can hợp với Can của chủ nhà, tránh người có Can khắc với Can của gia chủ:
 

b) Hợp Chi - chọn người có Chi Tam hợp hoặc Chi Nhị hợp với Chi của chủ nhà: 

 
                    
3) Hợp với năm Kỷ Hợi      

Nếu gia chủ may mắn có nhiều lựa chọn cho việc xông đất thì có thể tiếp tục cân nhắc, tìm người hợp với Can (Kỷ), Chi (Hợi) và Mệnh theo ngũ hành (Mộc) của năm Kỷ Hợi. Cách chọn cũng tương tự như đã giải thích ở trên.

Chú giải:

Năm sinh của mỗi người được xắp xếp theo Can và Chi, ví dụ năm 2019 là Kỷ Hợi, trong đó Kỷ thuộc Can và Hợi thuộc Chi. Người ta phân biệt:

10 Can: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm và Quý. 
12 Chi (12 con giáp): Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi.

 

   
Bảng tra cứu chọn tuổi xông nhà cho năm Kỷ Hợi 2019

1. Năm sinh của chủ nhà: 1950-1959
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1950 (Canh Dần)

1975 (Ất Mão)
1978 (Mậu Ngọ)
1983 (Quý Hợi)
1937,1997 (Đinh Sửu)
1945, 2005 (Ất Dậu)
1952 (Nhâm Thìn)
1957 (Đinh Dậu)
1967 (Đinh Mùi)

1951 (Tân Mão)

1974 (Giáp Dần)
1983 (Quý Hợi)
1936,1996 (Kỷ Hợi)
1944,2004 (Giáp Thân)
1966 (Bính Ngọ)
1967 (Đinh Mùi)
1952 (Nhâm Thìn)


1984 (Giáp Tý)


1933,1993 (Quý Dậu)
1945,2005 (Ất Dậu)
1962 (Nhâm Dần)
1953 (Quý Tỵ)


1944,2004 (Giáp Thân)
1924, 1984 (Giáp Tý)
1933, 1993 (Quý Dậu)
1945, 2005 (Ất Dậu)
1958 (Mậu Tuất)
1963 (Quý Mão)
1954 (Giáp Ngọ)
1974 (Giáp Dần)
1967 (Đinh Mùi)
1969 (Kỷ Dậu)
1976 (Bính Thìn)
1982 (Nhâm Tuất)
1938, 1998 (Mậu Dần)
1939,1999 (Kỷ Mão)
1946, 2006 (Bính Tuất)
1955 (Ất Mùi)

1930,1990 (Canh Ngọ)
1975 (Ất Mão)


1983 (Quý Hợi)
1938,1998 (Mậu Dần)
1939,1999 (Kỷ Mão)
1966 (Bính Ngọ)
1956 (Bính Thân)
1981 (Tân Dậu)
1988 (Mậu Thìn)
1943, 2003 (Quý Mùi)
1989 (Kỷ Tỵ)
1973 (Quý Sửu)
1957 (Đinh Dậu)
1988 (Mậu Thìn)
1942, 2000 (Nhâm Ngọ)

1950 (Canh Dần)
1952 (Nhâm Thìn)
1972 (Nhâm Tý)
1989 (Kỷ Tỵ)
1958 (Mậu Tuất)
1966 (Bính Ngọ)
1975 (Ất Mão)
1952 (Nhâm Thìn)
1953 (Quý Tỵ)
1974 (Giáp Dần)
1982 (Nhâm Tuất)
1983 (Quý Hợi)
1996 (Bính Tý)
1959 (Kỷ Hợi)
1974 (Giáp Dần)
1967 (Đinh Mùi)
1952 (Nhâm Thìn)
1966 (Bính Ngọ)
1982 (Nhâm Tuất)
1996 (Bính Tý)
1997 (Đinh Sửu)
2004 (Giáp Thân)

2. Năm sinh của chủ nhà: 1960-1963
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1960 (Canh Tý)
2009 (Kỷ Sửu)  
1965 (Ất Tý)
1995 (Ất Hợi)
2008 (Mậu Tý)

1961 (Tân Sửu)
1948,2008 (Mậu Tý)
1996 (Bính Tý)
1956 (Bính Thân)
1986 (Bính Dần)
1962 (Nhâm Dần)
1967 (Đinh Mùi)
1990 (Canh Ngọ)
1991 (Tân Mùi)

1960 (Canh Tý)
1961 (Tân Sửu)
1969 (Kỷ Dậu)
1982 (Nhâm Tuất)
1963 (Quý Mão)
1991(Tân Mùi)
1998 (Mậu Dần)
1958 (Mậu Tuất)
1961 (Tân Sửu)
1968 (Mậu Thân)
1982 (Nhâm Tuất)
1946, 2006 (Bính Tuất)

Hùng Sơn

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN THÀNH LẬP

Khi có bài viết mới, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn qua Email
Cam kết không SPAM hay lừa đảo!